Milas-Bodrum (BJV) – Köln/Bonn (CGN)
Tháng 10/2024 có 6.420 lượt khách bay giữa Milas-Bodrum và Köln/Bonn, tính cả hai chiều, trên 39 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1.565 | 3.303 | ▲ 111,1% |
| Tháng 6 | 5.408 | 8.207 | ▲ 51,8% |
| Tháng 7 | 5.942 | 11.096 | ▲ 86,7% |
| Tháng 8 | 6.225 | 11.815 | ▲ 89,8% |
| Tháng 9 | 5.998 | 8.781 | ▲ 46,4% |
| Tháng 10 | 5.473 | 6.420 | ▲ 17,3% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 11 | 22 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 35 | 59 | ▲ 68,6% |
| Tháng 7 | 36 | 72 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 35 | 71 | ▲ 102,9% |
| Tháng 9 | 34 | 52 | ▲ 52,9% |
| Tháng 10 | 32 | 39 | ▲ 21,9% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 2.076 | 4.113 | ▲ 98,1% |
| Tháng 6 | 6.588 | 10.944 | ▲ 66,1% |
| Tháng 7 | 6.768 | 13.377 | ▲ 97,7% |
| Tháng 8 | 6.585 | 13.194 | ▲ 100,4% |
| Tháng 9 | 6.378 | 9.681 | ▲ 51,8% |
| Tháng 10 | 6.027 | 7.604 | ▲ 26,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 75,4% | 80,3% | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 82,1% | 75,0% | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 87,8% | 82,9% | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 94,5% | 89,5% | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 94,0% | 90,7% | ▼ 3,5% |
| Tháng 10 | 90,8% | 84,4% | ▼ 7,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.