Milas-Bodrum (BJV) – Gatwick (LGW)
Tháng 11/2024 có 2.787 lượt khách bay giữa Milas-Bodrum và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 23 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.189 | 263 | ▼ 77,9% |
| Tháng 4 | 9.354 | 9.348 | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 15.682 | 16.507 | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 19.438 | 16.664 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 22.479 | 21.903 | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 26.690 | 22.660 | ▼ 15,1% |
| Tháng 9 | 22.521 | 20.088 | ▼ 10,8% |
| Tháng 10 | 19.079 | 18.202 | ▼ 4,6% |
| Tháng 11 | 611 | 2.787 | ▲ 356,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 4 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 89 | 97 | ▲ 9,0% |
| Tháng 6 | 122 | 98 | ▼ 19,7% |
| Tháng 7 | 131 | 132 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 149 | 129 | ▼ 13,4% |
| Tháng 9 | 126 | 121 | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 115 | 115 | 0,0% |
| Tháng 11 | 3 | 23 | ▲ 666,7% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2.330 | 360 | ▼ 84,5% |
| Tháng 4 | 11.468 | 10.830 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 17.777 | 18.054 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 23.784 | 18.100 | ▼ 23,9% |
| Tháng 7 | 24.982 | 25.150 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 28.704 | 24.190 | ▼ 15,7% |
| Tháng 9 | 25.056 | 22.384 | ▼ 10,7% |
| Tháng 10 | 22.757 | 21.634 | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 650 | 4.316 | ▲ 564,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 51,0% | 73,1% | ▲ 43,3% |
| Tháng 4 | 81,6% | 86,3% | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 88,2% | 91,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 81,7% | 92,1% | ▲ 12,7% |
| Tháng 7 | 90,0% | 87,1% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 93,0% | 93,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 89,9% | 89,7% | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 83,8% | 84,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 94,0% | 64,6% | ▼ 31,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.