Milas-Bodrum (BJV) – Luton London (LTN)
Tháng 11/2024 có 589 lượt khách bay giữa Milas-Bodrum và Luton London, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 561 | – | – |
| Tháng 4 | 4.943 | 8.019 | ▲ 62,2% |
| Tháng 5 | 7.258 | 9.084 | ▲ 25,2% |
| Tháng 6 | 7.021 | 7.978 | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 6.124 | 7.632 | ▲ 24,6% |
| Tháng 8 | 5.960 | 7.540 | ▲ 26,5% |
| Tháng 9 | 7.231 | 8.161 | ▲ 12,9% |
| Tháng 10 | 5.979 | 8.197 | ▲ 37,1% |
| Tháng 11 | – | 589 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 6 | – | – |
| Tháng 4 | 34 | 52 | ▲ 52,9% |
| Tháng 5 | 44 | 54 | ▲ 22,7% |
| Tháng 6 | 42 | 48 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 36 | 47 | ▲ 30,6% |
| Tháng 8 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 9 | 42 | 50 | ▲ 19,0% |
| Tháng 10 | 40 | 52 | ▲ 30,0% |
| Tháng 11 | – | 6 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.116 | – | – |
| Tháng 4 | 6.312 | 9.672 | ▲ 53,2% |
| Tháng 5 | 8.184 | 10.050 | ▲ 22,8% |
| Tháng 6 | 7.752 | 8.904 | ▲ 14,9% |
| Tháng 7 | 6.660 | 8.742 | ▲ 31,3% |
| Tháng 8 | 6.324 | 8.190 | ▲ 29,5% |
| Tháng 9 | 7.812 | 9.282 | ▲ 18,8% |
| Tháng 10 | 7.434 | 9.648 | ▲ 29,8% |
| Tháng 11 | – | 1.122 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 50,3% | – | – |
| Tháng 4 | 78,3% | 82,9% | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 88,7% | 90,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 90,6% | 89,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 92,0% | 87,3% | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 94,2% | 92,1% | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 92,6% | 87,9% | ▼ 5,1% |
| Tháng 10 | 80,4% | 85,0% | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | – | 52,5% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.