Milas-Bodrum (BJV) – Bristol (BRS)
Tháng 11/2024 có 195 lượt khách bay giữa Milas-Bodrum và Bristol, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 415 | 236 | ▼ 43,1% |
| Tháng 4 | 4.225 | 3.886 | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 5.813 | 7.340 | ▲ 26,3% |
| Tháng 6 | 6.863 | 5.637 | ▼ 17,9% |
| Tháng 7 | 6.208 | 5.080 | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 6.560 | 6.101 | ▼ 7,0% |
| Tháng 9 | 6.964 | 7.329 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 6.907 | 6.733 | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 194 | 195 | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 36 | 44 | ▲ 22,2% |
| Tháng 6 | 42 | 37 | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 9 | 40 | 44 | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 44 | 43 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 842 | 372 | ▼ 55,8% |
| Tháng 4 | 5.424 | 4.860 | ▼ 10,4% |
| Tháng 5 | 7.094 | 8.612 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 8.148 | 7.031 | ▼ 13,7% |
| Tháng 7 | 7.044 | 6.476 | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 6.946 | 6.848 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 7.586 | 8.630 | ▲ 13,8% |
| Tháng 10 | 8.532 | 8.441 | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 378 | 372 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 49,3% | 63,4% | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 77,9% | 80,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 81,9% | 85,2% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 84,2% | 80,2% | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 88,1% | 78,4% | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 94,4% | 89,1% | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 91,8% | 84,9% | ▼ 7,5% |
| Tháng 10 | 81,0% | 79,8% | ▼ 1,5% |
| Tháng 11 | 51,3% | 52,4% | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.