Milas-Bodrum (BJV) – Katowice (KTW)
Tháng 10/2024 có 10.506 lượt khách bay giữa Milas-Bodrum và Katowice, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.183 | 1.318 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 8.490 | 13.426 | ▲ 58,1% |
| Tháng 6 | 12.570 | 18.748 | ▲ 49,1% |
| Tháng 7 | 14.838 | 17.478 | ▲ 17,8% |
| Tháng 8 | 14.239 | 19.099 | ▲ 34,1% |
| Tháng 9 | 12.781 | 18.698 | ▲ 46,3% |
| Tháng 10 | 7.738 | 10.506 | ▲ 35,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 48 | 76 | ▲ 58,3% |
| Tháng 6 | 73 | 106 | ▲ 45,2% |
| Tháng 7 | 82 | 98 | ▲ 19,5% |
| Tháng 8 | 80 | 108 | ▲ 35,0% |
| Tháng 9 | 73 | 106 | ▲ 45,2% |
| Tháng 10 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.545 | 1.382 | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 9.432 | 15.200 | ▲ 61,2% |
| Tháng 6 | 13.678 | 21.364 | ▲ 56,2% |
| Tháng 7 | 15.804 | 18.651 | ▲ 18,0% |
| Tháng 8 | 15.694 | 22.752 | ▲ 45,0% |
| Tháng 9 | 13.946 | 20.903 | ▲ 49,9% |
| Tháng 10 | 10.262 | 12.204 | ▲ 18,9% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 76,6% | 95,4% | ▲ 24,5% |
| Tháng 5 | 90,0% | 88,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 91,9% | 87,8% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 93,9% | 93,7% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 90,7% | 83,9% | ▼ 7,5% |
| Tháng 9 | 91,6% | 89,5% | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 75,4% | 86,1% | ▲ 14,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.