Milas-Bodrum (BJV) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 10/2024 có 8.064 lượt khách bay giữa Milas-Bodrum và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.202 | 2.436 | ▲ 102,7% |
| Tháng 5 | 8.690 | 11.511 | ▲ 32,5% |
| Tháng 6 | 6.758 | 12.754 | ▲ 88,7% |
| Tháng 7 | 14.844 | 12.254 | ▼ 17,4% |
| Tháng 8 | 14.972 | 13.179 | ▼ 12,0% |
| Tháng 9 | 12.641 | 13.302 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 8.489 | 8.064 | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 7 | 14 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 49 | 64 | ▲ 30,6% |
| Tháng 6 | 72 | 70 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 80 | 66 | ▼ 17,5% |
| Tháng 8 | 82 | 71 | ▼ 13,4% |
| Tháng 9 | 72 | 72 | 0,0% |
| Tháng 10 | 52 | 44 | ▼ 15,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.317 | 2.640 | ▲ 100,5% |
| Tháng 5 | 9.219 | 12.024 | ▲ 30,4% |
| Tháng 6 | 13.539 | 13.170 | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 15.069 | 12.432 | ▼ 17,5% |
| Tháng 8 | 15.426 | 13.377 | ▼ 13,3% |
| Tháng 9 | 13.548 | 13.560 | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 9.795 | 8.304 | ▼ 15,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 91,3% | 92,3% | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 94,3% | 95,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 49,9% | 96,8% | ▲ 94,0% |
| Tháng 7 | 98,5% | 98,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 97,1% | 98,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 93,3% | 98,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 86,7% | 97,1% | ▲ 12,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.