Milas-Bodrum (BJV) – Brussels (BRU)
Tháng 10/2024 có 3.214 lượt khách bay giữa Milas-Bodrum và Brussels, tính cả hai chiều, trên 28 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.972 | 1.996 | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 9.471 | 8.815 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 4.803 | 7.596 | ▲ 58,2% |
| Tháng 7 | 12.876 | 10.889 | ▼ 15,4% |
| Tháng 8 | 12.926 | 10.071 | ▼ 22,1% |
| Tháng 9 | 9.859 | 7.894 | ▼ 19,9% |
| Tháng 10 | 6.224 | 3.214 | ▼ 48,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 59 | 53 | ▼ 10,2% |
| Tháng 6 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 7 | 80 | 72 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 80 | 69 | ▼ 13,8% |
| Tháng 9 | 60 | 55 | ▼ 8,3% |
| Tháng 10 | 36 | 28 | ▼ 22,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.902 | 3.105 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 10.890 | 9.765 | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 9.963 | 9.918 | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 14.697 | 13.212 | ▼ 10,1% |
| Tháng 8 | 14.742 | 12.672 | ▼ 14,0% |
| Tháng 9 | 11.178 | 10.134 | ▼ 9,3% |
| Tháng 10 | 6.661 | 5.184 | ▼ 22,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 68,0% | 64,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 87,0% | 90,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 48,2% | 76,6% | ▲ 58,9% |
| Tháng 7 | 87,6% | 82,4% | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 87,7% | 79,5% | ▼ 9,4% |
| Tháng 9 | 88,2% | 77,9% | ▼ 11,7% |
| Tháng 10 | 93,4% | 62,0% | ▼ 33,6% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.