Berlin-Brandenburg (BER) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 6.649 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 52 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.211 | 3.378 | ▲ 5,2% |
| Tháng 2 | 3.173 | 4.802 | ▲ 51,3% |
| Tháng 3 | 5.079 | 6.445 | ▲ 26,9% |
| Tháng 4 | 8.245 | 11.723 | ▲ 42,2% |
| Tháng 5 | 11.538 | 16.780 | ▲ 45,4% |
| Tháng 6 | 11.597 | 17.710 | ▲ 52,7% |
| Tháng 7 | 15.508 | 20.080 | ▲ 29,5% |
| Tháng 8 | 15.144 | 25.807 | ▲ 70,4% |
| Tháng 9 | 11.977 | 17.685 | ▲ 47,7% |
| Tháng 10 | 10.052 | 13.653 | ▲ 35,8% |
| Tháng 11 | 4.773 | 6.388 | ▲ 33,8% |
| Tháng 12 | 5.553 | 6.649 | ▲ 19,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 105.850 | 151.100 | ▲ 42,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 2 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 3 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 60 | 95 | ▲ 58,3% |
| Tháng 5 | 104 | 138 | ▲ 32,7% |
| Tháng 6 | 106 | 129 | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 115 | 159 | ▲ 38,3% |
| Tháng 8 | 122 | 168 | ▲ 37,7% |
| Tháng 9 | 95 | 137 | ▲ 44,2% |
| Tháng 10 | 80 | 103 | ▲ 28,7% |
| Tháng 11 | 45 | 58 | ▲ 28,9% |
| Tháng 12 | 53 | 52 | ▼ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 883 | 1.167 | ▲ 32,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.945 | 4.381 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 3.801 | 5.740 | ▲ 51,0% |
| Tháng 3 | 5.864 | 8.088 | ▲ 37,9% |
| Tháng 4 | 9.461 | 14.227 | ▲ 50,4% |
| Tháng 5 | 14.498 | 20.429 | ▲ 40,9% |
| Tháng 6 | 14.230 | 20.591 | ▲ 44,7% |
| Tháng 7 | 17.554 | 22.689 | ▲ 29,3% |
| Tháng 8 | 17.310 | 28.296 | ▲ 63,5% |
| Tháng 9 | 14.316 | 20.374 | ▲ 42,3% |
| Tháng 10 | 11.589 | 16.720 | ▲ 44,3% |
| Tháng 11 | 6.301 | 8.012 | ▲ 27,2% |
| Tháng 12 | 7.181 | 8.040 | ▲ 12,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 126.050 | 177.587 | ▲ 40,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,4% | 77,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 83,5% | 83,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 86,6% | 79,7% | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 87,1% | 82,4% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 79,6% | 82,1% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 81,5% | 86,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 88,3% | 88,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 87,5% | 91,2% | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 83,7% | 86,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 86,7% | 81,7% | ▼ 5,8% |
| Tháng 11 | 75,7% | 79,7% | ▲ 5,3% |
| Tháng 12 | 77,3% | 82,7% | ▲ 7,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,2% | 83,5% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.