Berlin-Brandenburg (BER) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 16.212 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 119 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.342 | 11.686 | ▼ 32,6% |
| Tháng 2 | 22.775 | 22.265 | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 25.788 | 24.901 | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 23.336 | 24.509 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 24.370 | 24.648 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 22.761 | 22.283 | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 21.057 | 20.919 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 23.164 | 24.281 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 24.203 | 24.733 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 24.303 | 23.734 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 22.237 | 16.321 | ▼ 26,6% |
| Tháng 12 | 21.264 | 16.212 | ▼ 23,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 272.600 | 256.492 | ▼ 5,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 139 | 93 | ▼ 33,1% |
| Tháng 2 | 167 | 157 | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 176 | 179 | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 166 | 173 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 176 | 176 | 0,0% |
| Tháng 6 | 170 | 159 | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 146 | 148 | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 164 | 154 | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 171 | 180 | ▲ 5,3% |
| Tháng 10 | 177 | 170 | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 165 | 112 | ▼ 32,1% |
| Tháng 12 | 179 | 119 | ▼ 33,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.996 | 1.820 | ▼ 8,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.039 | 14.709 | ▼ 36,2% |
| Tháng 2 | 27.384 | 26.489 | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 29.277 | 29.084 | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 26.990 | 29.530 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 29.228 | 29.316 | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 27.245 | 26.155 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 24.680 | 24.085 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 27.703 | 27.012 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 27.507 | 29.064 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 28.970 | 28.675 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 27.350 | 18.870 | ▼ 31,0% |
| Tháng 12 | 29.208 | 18.969 | ▼ 35,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 328.581 | 301.958 | ▼ 8,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,3% | 79,4% | ▲ 5,4% |
| Tháng 2 | 83,2% | 84,1% | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 88,1% | 85,6% | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 86,5% | 83,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 83,4% | 84,1% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 83,5% | 85,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 85,3% | 86,9% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 83,6% | 89,9% | ▲ 7,5% |
| Tháng 9 | 88,0% | 85,1% | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 83,9% | 82,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 81,3% | 86,5% | ▲ 6,4% |
| Tháng 12 | 72,8% | 85,5% | ▲ 17,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,9% | 84,8% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.