Stockholm-Arlanda (ARN) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 7.525 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 52 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.660 | 5.417 | ▲ 16,2% |
| Tháng 2 | 2.896 | 4.082 | ▲ 41,0% |
| Tháng 3 | 11.800 | 10.342 | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 19.237 | 18.727 | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 21.581 | 20.107 | ▼ 6,8% |
| Tháng 6 | 27.041 | 25.938 | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 41.004 | 44.077 | ▲ 7,5% |
| Tháng 8 | 25.623 | 27.810 | ▲ 8,5% |
| Tháng 9 | 21.931 | 19.928 | ▼ 9,1% |
| Tháng 10 | 19.770 | 19.055 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 6.380 | 7.148 | ▲ 12,0% |
| Tháng 12 | 5.581 | 7.525 | ▲ 34,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 207.504 | 210.156 | ▲ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 35 | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 3 | 93 | 70 | ▼ 24,7% |
| Tháng 4 | 144 | 120 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 147 | 128 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 183 | 168 | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 246 | 271 | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 166 | 187 | ▲ 12,7% |
| Tháng 9 | 143 | 121 | ▼ 15,4% |
| Tháng 10 | 123 | 117 | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 42 | 46 | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 38 | 52 | ▲ 36,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.381 | 1.341 | ▼ 2,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.924 | 6.238 | ▼ 9,9% |
| Tháng 2 | 3.324 | 4.461 | ▲ 34,2% |
| Tháng 3 | 16.772 | 12.575 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 25.947 | 21.772 | ▼ 16,1% |
| Tháng 5 | 26.078 | 22.775 | ▼ 12,7% |
| Tháng 6 | 32.883 | 30.020 | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 44.163 | 48.566 | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 30.127 | 32.650 | ▲ 8,4% |
| Tháng 9 | 25.645 | 22.049 | ▼ 14,0% |
| Tháng 10 | 22.524 | 21.446 | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 7.640 | 8.490 | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 6.906 | 9.576 | ▲ 38,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 248.933 | 240.618 | ▼ 3,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,3% | 86,8% | ▲ 29,0% |
| Tháng 2 | 87,1% | 91,5% | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 70,4% | 82,2% | ▲ 16,8% |
| Tháng 4 | 74,1% | 86,0% | ▲ 16,1% |
| Tháng 5 | 82,8% | 88,3% | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 82,2% | 86,4% | ▲ 5,1% |
| Tháng 7 | 92,8% | 90,8% | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 85,0% | 85,2% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 85,5% | 90,4% | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 87,8% | 88,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 83,5% | 84,2% | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 80,8% | 78,6% | ▼ 2,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,6% | 86,6% | ▲ 6,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.