Stockholm-Arlanda (ARN) – Berlin-Brandenburg (BER)
Tháng 12/2024 có 25.631 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Berlin-Brandenburg, tính cả hai chiều, trên 177 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.557 | 18.186 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 18.282 | 18.012 | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 24.207 | 20.961 | ▼ 13,4% |
| Tháng 4 | 32.897 | 27.257 | ▼ 17,1% |
| Tháng 5 | 37.329 | 31.771 | ▼ 14,9% |
| Tháng 6 | 34.204 | 31.170 | ▼ 8,9% |
| Tháng 7 | 30.782 | 25.420 | ▼ 17,4% |
| Tháng 8 | 32.446 | 30.007 | ▼ 7,5% |
| Tháng 9 | 31.953 | 30.609 | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 31.719 | 31.262 | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 23.552 | 25.521 | ▲ 8,4% |
| Tháng 12 | 24.591 | 25.631 | ▲ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 339.519 | 315.807 | ▼ 7,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 148 | 146 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 161 | 128 | ▼ 20,5% |
| Tháng 3 | 209 | 145 | ▼ 30,6% |
| Tháng 4 | 247 | 214 | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 267 | 222 | ▼ 16,9% |
| Tháng 6 | 223 | 215 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 221 | 184 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 231 | 203 | ▼ 12,1% |
| Tháng 9 | 241 | 221 | ▼ 8,3% |
| Tháng 10 | 250 | 229 | ▼ 8,4% |
| Tháng 11 | 172 | 204 | ▲ 18,6% |
| Tháng 12 | 173 | 177 | ▲ 2,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.543 | 2.288 | ▼ 10,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.179 | 25.297 | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 23.942 | 22.566 | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 33.133 | 25.111 | ▼ 24,2% |
| Tháng 4 | 43.053 | 38.418 | ▼ 10,8% |
| Tháng 5 | 47.214 | 39.055 | ▼ 17,3% |
| Tháng 6 | 39.695 | 37.140 | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 32.987 | 27.510 | ▼ 16,6% |
| Tháng 8 | 39.085 | 34.687 | ▼ 11,3% |
| Tháng 9 | 43.590 | 39.439 | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 45.313 | 40.783 | ▼ 10,0% |
| Tháng 11 | 30.134 | 35.793 | ▲ 18,8% |
| Tháng 12 | 29.620 | 31.792 | ▲ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 429.945 | 397.591 | ▼ 7,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 71,9% | ▼ 9,2% |
| Tháng 2 | 76,4% | 79,8% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 73,1% | 83,5% | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 76,4% | 70,9% | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 79,1% | 81,3% | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 86,2% | 83,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 93,3% | 92,4% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 83,0% | 86,5% | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 73,3% | 77,6% | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 70,0% | 76,7% | ▲ 9,6% |
| Tháng 11 | 78,2% | 71,3% | ▼ 8,8% |
| Tháng 12 | 83,0% | 80,6% | ▼ 2,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,3% | 79,7% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.