YX5833

YX5833 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Washington – Boston. Trong 602 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12653▲ 103,8%
Tháng 22452▲ 116,7%
Tháng 32616▼ 38,5%
Tháng 42821▼ 25,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 6759▲ 742,9%
Tháng 7–62–
Tháng 820––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 129––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%85,4%▲ 9,1%
Tháng 240,9%89,4%▲ 118,4%
Tháng 338,5%75,0%▲ 95,0%
Tháng 489,3%66,7%▼ 25,3%
Tháng 590,3%92,0%▲ 1,9%
Tháng 685,7%82,1%▼ 4,2%
Tháng 7–79,3%–
Tháng 885,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 1277,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 135▲ 66,7%
Tháng 225▲ 150,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 603–
Tháng 7–9–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 574
  • Bị huỷ 4,7% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BOS78 68,5%
  2. LGA–MSN62 87,7%
  3. LGA–LEX55 75,0%
  4. LEX–LGA55 87,0%
  5. MSN–LGA53 85,4%
  6. EYW–LGA36 58,3%
  7. DCA–JFK32 87,5%
  8. CMH–LGA31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 16,9 phút 68,5% 78
LGA MSN Sân bay LaGuardia – Sân bay Dane County Regional Truax 1.304 6,1 phút 87,7% 62
LGA LEX Sân bay LaGuardia – Sân bay Blue Grass 971 12,0 phút 75,0% 55
LEX LGA Sân bay Blue Grass – Sân bay LaGuardia 971 2,3 phút 87,0% 55
MSN LGA Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay LaGuardia 1.304 0,9 phút 85,4% 53
EYW LGA Sân bay quốc tế Key West – Sân bay LaGuardia 1.947 46,6 phút 58,3% 36
DCA JFK Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 342 26,7 phút 87,5% 32
CMH LGA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay LaGuardia 768 0,1 phút 86,7% 31
DTW SDF Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Louisville 493 -2,7 phút 93,3% 30
CMH DTW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Detroit 249 -3,1 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 39 39 100,0% 0
tháng 12/2024 22 22 90,9% 0
tháng 1/2025 26 23 78,3% 3
tháng 2/2025 24 22 40,9% 2
tháng 3/2025 26 26 38,5% 0
tháng 4/2025 28 28 89,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 7 7 85,7% 0
tháng 8/2025 20 20 85,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 1 1 0,0% 0
tháng 12/2025 9 9 77,8% 0
tháng 1/2026 53 48 85,4% 5
tháng 2/2026 52 47 89,4% 5
tháng 3/2026 16 16 75,0% 0
tháng 4/2026 21 21 66,7% 0
tháng 5/2026 51 50 92,0% 1
tháng 6/2026 59 56 82,1% 3
tháng 7/2026 62 53 79,3% 9

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…