YX5787

YX5787 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 565 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1268▼ 69,2%
Tháng 2284▼ 85,7%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 44727▼ 42,6%
Tháng 56228▼ 54,8%
Tháng 63429▼ 14,7%
Tháng 727270,0%
Tháng 823––
Tháng 922––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)255148▼ 42,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%62,5%▼ 29,0%
Tháng 292,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 393,6%60,9%▼ 34,9%
Tháng 493,6%70,4%▼ 24,8%
Tháng 579,0%96,4%▲ 22,0%
Tháng 685,3%77,8%▼ 8,8%
Tháng 780,0%60,9%▼ 23,9%
Tháng 891,3%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1194,4%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,5%75,5%▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 553
  • Bị huỷ 2,1% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BOS149 87,1%
  2. DTW–SDF62 91,8%
  3. LGA–RIC52 82,7%
  4. PIT–BOS48 64,3%
  5. RIC–LGA32 75,0%
  6. ORF–LGA32 87,5%
  7. CMH–BOS30 64,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 32 32 87,5% 0
tháng 12/2024 18 17 94,1% 1
tháng 1/2025 26 25 88,0% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 47 47 93,6% 0
tháng 5/2025 62 62 79,0% 0
tháng 6/2025 34 34 85,3% 0
tháng 7/2025 27 25 80,0% 2
tháng 8/2025 23 23 91,3% 0
tháng 9/2025 22 22 86,4% 0
tháng 10/2025 24 24 91,7% 0
tháng 11/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 25 25 76,0% 0
tháng 1/2026 8 8 62,5% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 25 23 60,9% 2
tháng 4/2026 27 27 70,4% 0
tháng 5/2026 28 28 96,4% 0
tháng 6/2026 29 27 77,8% 2
tháng 7/2026 27 23 60,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…