YX5786
YX5786 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là New York – Savannah. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,5%trên 656 chuyến
- Chậm trung bình18,0 phút
- Tháng 7/202628▲ 3,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,7%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 24 | 12 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 35 | 18 | ▼ 48,6% |
| Tháng 5 | 32 | 23 | ▼ 28,1% |
| Tháng 6 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 199 | 161 | ▼ 19,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 73,1% | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 69,6% | 81,8% | ▲ 17,6% |
| Tháng 3 | 76,9% | 81,8% | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 82,9% | 88,9% | ▲ 7,3% |
| Tháng 5 | 66,7% | 86,4% | ▲ 29,5% |
| Tháng 6 | 47,8% | 77,8% | ▲ 62,6% |
| Tháng 7 | 47,6% | 64,0% | ▲ 34,4% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 89,2% | – | – |
| Tháng 10 | 74,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,0% | – | – |
| Tháng 12 | 65,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,7% | 79,1% | ▲ 15,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 10 | ▼ 23,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,3% 625
- Bị huỷ 4,7% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA SAV Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.163 | 13,1 phút | 81,5% | 111 |
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 33,8 phút | 64,7% | 109 |
| SAV LGA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay LaGuardia | 1.163 | 34,9 phút | 68,8% | 85 |
| LGA PIT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 538 | 8,5 phút | 76,5% | 53 |
| BNA DCA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 903 | 40,9 phút | 67,4% | 47 |
| CMH LGA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay LaGuardia | 768 | 8,4 phút | 79,4% | 36 |
| BUF LGA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay LaGuardia | 469 | 16,5 phút | 84,9% | 36 |
| BOS BNA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Nashville | 1.514 | 9,3 phút | 73,5% | 34 |
| LGA BNA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.228 | 0,3 phút | 93,8% | 32 |
| BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia | 1.228 | -1,4 phút | 87,5% | 32 |
| LGA GSO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Piedmont Triad | 741 | 6,8 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 30 | 66,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 26 | 23 | 47,8% | 3 |
| tháng 7/2025 | 27 | 21 | 47,6% | 6 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 55 | 74,6% | 3 |
| tháng 11/2025 | 53 | 50 | 72,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 48 | 46 | 65,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 25 | 22 | 81,8% | 3 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 28 | 25 | 64,0% | 3 |