YX5784

YX5784 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Boston. Trong 553 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33052▲ 73,3%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 6109▼ 10,0%
Tháng 7264▼ 84,6%
Tháng 814––
Tháng 918––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186176▼ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%92,6%▲ 20,8%
Tháng 284,0%96,2%▲ 14,5%
Tháng 376,7%73,3%▼ 4,4%
Tháng 496,7%68,0%▼ 29,7%
Tháng 577,4%88,9%▲ 14,8%
Tháng 690,0%88,9%▼ 1,2%
Tháng 757,9%66,7%▲ 15,2%
Tháng 8100,0%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,3%––
Tháng 1272,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%82,1%▲ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 307–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 771▼ 85,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1114▲ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,2% 521
  • Bị huỷ 5,8% 32

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–BOS194 91,0%
  2. PIT–LGA116 69,6%
  3. JFK–ROC61 75,4%
  4. RDU–MCO36 88,9%
  5. LGA–PWM36 78,1%
  6. PWM–LGA31 55,6%
  7. GRR–LGA31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 28 25 84,0% 3
tháng 3/2025 30 30 76,7% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 10 10 90,0% 0
tháng 7/2025 26 19 57,9% 7
tháng 8/2025 14 14 100,0% 0
tháng 9/2025 18 18 77,8% 0
tháng 10/2025 27 24 66,7% 3
tháng 11/2025 25 22 77,3% 3
tháng 12/2025 26 25 72,0% 1
tháng 1/2026 30 27 92,6% 3
tháng 2/2026 28 26 96,2% 2
tháng 3/2026 52 45 73,3% 7
tháng 4/2026 26 25 68,0% 1
tháng 5/2026 27 27 88,9% 0
tháng 6/2026 9 9 88,9% 0
tháng 7/2026 4 3 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…