YX5741

YX5741 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 632 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13331▼ 6,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 32455▲ 129,2%
Tháng 42426▲ 8,3%
Tháng 52923▼ 20,7%
Tháng 62229▲ 31,8%
Tháng 71931▲ 63,2%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179223▲ 24,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%82,8%▼ 1,9%
Tháng 274,1%88,0%▲ 18,8%
Tháng 387,5%81,6%▼ 6,7%
Tháng 487,5%76,9%▼ 12,1%
Tháng 582,8%81,8%▼ 1,1%
Tháng 690,9%85,7%▼ 5,7%
Tháng 7100,0%87,1%▼ 12,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1288,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,7%83,4%▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 306–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 616
  • Bị huỷ 2,5% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DCA133 99,3%
  2. JFK–PIT63 75,4%
  3. MKE–LGA62 86,0%
  4. LGA–CLT60 79,0%
  5. ORD–JFK55 87,0%
  6. JFK–SYR38 94,7%
  7. SYR–JFK36 88,9%
  8. CLT–LGA31 70,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 -5,9 phút 99,3% 133
JFK PIT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Pittsburgh 545 26,7 phút 75,4% 63
MKE LGA Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay LaGuardia 1.185 11,2 phút 86,0% 62
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 11,9 phút 79,0% 60
ORD JFK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.188 15,2 phút 87,0% 55
JFK SYR Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 336 0,0 phút 94,7% 38
SYR JFK Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 336 3,0 phút 88,9% 36
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 18,2 phút 70,4% 31
CLE LGA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay LaGuardia 672 1,5 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 47 47 91,5% 0
tháng 12/2024 54 53 94,3% 1
tháng 1/2025 33 32 84,4% 1
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 24 24 87,5% 0
tháng 4/2025 24 24 87,5% 0
tháng 5/2025 29 29 82,8% 0
tháng 6/2025 22 22 90,9% 0
tháng 7/2025 19 19 100,0% 0
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 22 22 100,0% 0
tháng 10/2025 23 23 100,0% 0
tháng 11/2025 18 18 100,0% 0
tháng 12/2025 25 25 88,0% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 25 88,0% 3
tháng 3/2026 55 49 81,6% 6
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 23 22 81,8% 1
tháng 6/2026 29 28 85,7% 1
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…