YX5624

YX5624 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Boston – Charlotte. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12724▼ 11,1%
Tháng 2243▼ 87,5%
Tháng 32625▼ 3,8%
Tháng 42625▼ 3,8%
Tháng 53022▼ 26,7%
Tháng 64926▼ 46,9%
Tháng 75230▼ 42,3%
Tháng 846––
Tháng 942––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234155▼ 33,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%95,8%▲ 8,3%
Tháng 277,3%66,7%▼ 13,7%
Tháng 392,3%58,3%▼ 36,8%
Tháng 484,6%72,0%▼ 14,9%
Tháng 546,7%77,3%▲ 65,6%
Tháng 689,8%92,3%▲ 2,8%
Tháng 782,7%61,5%▼ 25,6%
Tháng 889,1%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%74,9%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 624
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CLT204 80,0%
  2. LEX–DTW96 85,4%
  3. DTW–LEX96 89,6%
  4. LGA–JAX66 69,4%
  5. DCA–JFK54 76,0%
  6. JFK–SAV35 52,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 26 25 80,0% 1
tháng 1/2025 27 26 88,5% 1
tháng 2/2025 24 22 77,3% 2
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 30 30 46,7% 0
tháng 6/2025 49 49 89,8% 0
tháng 7/2025 52 52 82,7% 0
tháng 8/2025 46 46 89,1% 0
tháng 9/2025 42 42 85,7% 0
tháng 10/2025 33 31 77,4% 2
tháng 11/2025 25 24 62,5% 1
tháng 12/2025 28 27 74,1% 1
tháng 1/2026 24 24 95,8% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 25 24 58,3% 1
tháng 4/2026 25 25 72,0% 0
tháng 5/2026 22 22 77,3% 0
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 30 26 61,5% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…