YX5617

YX5617 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Columbus – New York. Trong 711 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154540,0%
Tháng 25249▼ 5,8%
Tháng 33536▲ 2,9%
Tháng 42932▲ 10,3%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 63112▼ 61,3%
Tháng 7328▼ 75,0%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)264220▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%77,6%▼ 12,1%
Tháng 276,5%93,3%▲ 22,0%
Tháng 385,7%69,7%▼ 18,7%
Tháng 486,2%75,0%▼ 13,0%
Tháng 586,7%79,3%▼ 8,5%
Tháng 677,8%91,7%▲ 17,9%
Tháng 766,7%60,0%▼ 10,0%
Tháng 882,1%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,1%78,1%▼ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 135▲ 66,7%
Tháng 214▲ 300,0%
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 783▼ 62,5%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1715▼ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,4% 671
  • Bị huỷ 5,6% 40

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–LGA166 69,6%
  2. BNA–BOS101 95,1%
  3. JFK–BNA62 90,0%
  4. LGA–GSO58 88,7%
  5. BNA–JFK54 73,6%
  6. GSO–LGA53 85,7%
  7. MCI–BOS36 82,9%
  8. LGA–MKE36 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH LGA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay LaGuardia 768 15,6 phút 69,6% 166
BNA BOS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Logan 1.514 2,1 phút 95,1% 101
JFK BNA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Nashville 1.230 0,6 phút 90,0% 62
LGA GSO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Piedmont Triad 741 8,4 phút 88,7% 58
BNA JFK Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.230 6,9 phút 73,6% 54
GSO LGA Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay LaGuardia 741 6,2 phút 85,7% 53
MCI BOS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Logan 2.017 1,4 phút 82,9% 36
LGA MKE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.185 22,9 phút 54,6% 36
DCA JFK Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 342 -2,6 phút 96,9% 32
MEM JFK Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.549 20,4 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 54 51 88,2% 3
tháng 2/2025 52 51 76,5% 1
tháng 3/2025 35 35 85,7% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 31 30 86,7% 1
tháng 6/2025 31 27 77,8% 4
tháng 7/2025 32 24 66,7% 8
tháng 8/2025 29 28 82,1% 1
tháng 9/2025 26 25 88,0% 1
tháng 10/2025 32 30 66,7% 2
tháng 11/2025 28 26 65,4% 2
tháng 12/2025 31 29 82,8% 2
tháng 1/2026 54 49 77,6% 5
tháng 2/2026 49 45 93,3% 4
tháng 3/2026 36 33 69,7% 3
tháng 4/2026 32 32 75,0% 0
tháng 5/2026 29 29 79,3% 0
tháng 6/2026 12 12 91,7% 0
tháng 7/2026 8 5 60,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…