YX5603

YX5603 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Savannah – New York. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14911▼ 77,6%
Tháng 2486▼ 87,5%
Tháng 35222▼ 57,7%
Tháng 44228▼ 33,3%
Tháng 54431▼ 29,5%
Tháng 63654▲ 50,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)302214▼ 29,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%70,0%▼ 17,1%
Tháng 293,5%66,7%▼ 28,7%
Tháng 386,5%43,8%▼ 49,4%
Tháng 478,6%70,4%▼ 10,4%
Tháng 595,5%71,0%▼ 25,6%
Tháng 694,4%80,8%▼ 14,5%
Tháng 793,6%67,7%▼ 27,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%67,2%▼ 24,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 306–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)610▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 773
  • Bị huỷ 2,3% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAV–LGA194 91,7%
  2. LGA–STL62 67,9%
  3. LGA–BNA57 88,9%
  4. MSN–BOS55 67,9%
  5. BOS–MSN55 83,6%
  6. BNA–LGA53 86,0%
  7. SDF–DTW36 97,2%
  8. DTW–SDF36 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAV LGA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay LaGuardia 1.163 5,5 phút 91,7% 194
LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.426 19,1 phút 67,9% 62
LGA BNA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Nashville 1.228 4,8 phút 88,9% 57
MSN BOS Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Logan 1.496 47,6 phút 67,9% 55
BOS MSN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay Dane County Regional Truax 1.496 2,8 phút 83,6% 55
BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia 1.228 4,1 phút 86,0% 53
SDF DTW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Detroit 493 -6,8 phút 97,2% 36
DTW SDF Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Louisville 493 -6,1 phút 100,0% 36
STL LGA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay LaGuardia 1.426 -2,1 phút 90,3% 31
LGA MKE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.185 5,0 phút 96,8% 31
BOS JFK Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 300 10,4 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 50 50 98,0% 0
tháng 12/2024 44 44 100,0% 0
tháng 1/2025 49 45 84,4% 4
tháng 2/2025 48 46 93,5% 2
tháng 3/2025 52 52 86,5% 0
tháng 4/2025 42 42 78,6% 0
tháng 5/2025 44 44 95,5% 0
tháng 6/2025 36 36 94,4% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 30 30 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 40 39 82,1% 1
tháng 1/2026 11 10 70,0% 1
tháng 2/2026 6 6 66,7% 0
tháng 3/2026 22 16 43,8% 6
tháng 4/2026 28 27 70,4% 1
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 54 52 80,8% 2
tháng 7/2026 62 62 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…