YX4729
YX4729 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Grand Rapids – Chicago. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 773 chuyến
- Chậm trung bình8,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 10,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,3%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 52 | ▲ 126,1% |
| Tháng 2 | 8 | 37 | ▲ 362,5% |
| Tháng 3 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 26 | 53 | ▲ 103,8% |
| Tháng 5 | 29 | 62 | ▲ 113,8% |
| Tháng 6 | 14 | 60 | ▲ 328,6% |
| Tháng 7 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 174 | 352 | ▲ 102,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,7% | 82,6% | ▼ 12,8% |
| Tháng 2 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 80,8% | ▼ 19,2% |
| Tháng 4 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 66,7% | 82,0% | ▲ 22,9% |
| Tháng 6 | 85,7% | 55,6% | ▼ 35,2% |
| Tháng 7 | 85,7% | 66,0% | ▼ 22,9% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 85,2% | – | – |
| Tháng 10 | 83,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,5% | 81,0% | ▼ 7,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 6 | – |
| Tháng 7 | 0 | 9 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 26 | ▲ 333,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,7% 740
- Bị huỷ 4,3% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 19 | 94,7% | 4 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 27 | 66,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 53 | 52 | 76,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 46 | 82,6% | 6 |
| tháng 2/2026 | 37 | 33 | 100,0% | 4 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 53 | 53 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 82,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 54 | 55,6% | 6 |
| tháng 7/2026 | 62 | 53 | 66,0% | 9 |