YX4698

YX4698 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Wilmington – New York. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1926▲ 188,9%
Tháng 2624▲ 300,0%
Tháng 35130▼ 41,2%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 52745▲ 66,7%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175234▲ 33,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%86,4%▲ 11,0%
Tháng 2100,0%95,5%▼ 4,5%
Tháng 386,3%85,7%▼ 0,6%
Tháng 486,7%97,9%▲ 13,0%
Tháng 575,0%84,4%▲ 12,6%
Tháng 655,0%59,3%▲ 7,7%
Tháng 762,5%51,7%▼ 17,2%
Tháng 882,6%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1076,2%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%80,1%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 663▼ 50,0%
Tháng 7102▼ 80,0%
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1913▼ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,8% 562
  • Bị huỷ 6,2% 37

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ILM–LGA187 79,9%
  2. DSM–DCA76 87,3%
  3. ORD–MSN42 66,7%
  4. ROC–BOS38 94,7%
  5. BOS–ROC38 92,1%
  6. SDF–ORD30 82,1%
  7. ORD–RIC30 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 97,3% 0
tháng 11/2024 13 13 100,0% 0
tháng 12/2024 4 4 75,0% 0
tháng 1/2025 9 9 77,8% 0
tháng 2/2025 6 6 100,0% 0
tháng 3/2025 51 51 86,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 27 24 75,0% 3
tháng 6/2025 26 20 55,0% 6
tháng 7/2025 26 16 62,5% 10
tháng 8/2025 26 23 82,6% 3
tháng 9/2025 26 25 84,0% 1
tháng 10/2025 42 42 76,2% 0
tháng 11/2025 26 26 92,3% 0
tháng 12/2025 16 15 73,3% 1
tháng 1/2026 26 22 86,4% 4
tháng 2/2026 24 22 95,5% 2
tháng 3/2026 30 28 85,7% 2
tháng 4/2026 48 48 97,9% 0
tháng 5/2026 45 45 84,4% 0
tháng 6/2026 30 27 59,3% 3
tháng 7/2026 31 29 51,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…