YX4692

YX4692 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11357▲ 338,5%
Tháng 2439▲ 875,0%
Tháng 3834▲ 325,0%
Tháng 43331▼ 6,1%
Tháng 5620▲ 233,3%
Tháng 62413▼ 45,8%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 862––
Tháng 956––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)149225▲ 51,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%66,0%▼ 27,4%
Tháng 275,0%75,7%▲ 0,9%
Tháng 387,5%43,8%▼ 50,0%
Tháng 4100,0%78,6%▼ 21,4%
Tháng 583,3%95,0%▲ 14,0%
Tháng 663,2%61,5%▼ 2,6%
Tháng 768,6%67,9%▼ 1,1%
Tháng 883,6%––
Tháng 970,9%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%69,8%▼ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 127▲ 250,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 403–
Tháng 500–
Tháng 650▼ 100,0%
Tháng 7103▼ 70,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17170,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,8% 578
  • Bị huỷ 6,2% 38

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ORD92 61,5%
  2. MVY–DCA75 65,6%
  3. DCA–MVY75 84,3%
  4. DCA–BUF49 68,1%
  5. SDF–ORD44 90,7%
  6. BOS–MSN44 65,9%
  7. ORD–LGA41 64,9%
  8. CMH–BOS33 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 22,6 phút 61,5% 92
MVY DCA Sân bay Martha's Vineyard – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 615 29,7 phút 65,6% 75
DCA MVY Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Martha's Vineyard 615 7,5 phút 84,3% 75
DCA BUF Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 476 23,2 phút 68,1% 49
SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare 462 2,8 phút 90,7% 44
BOS MSN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay Dane County Regional Truax 1.496 31,7 phút 65,9% 44
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 20,1 phút 64,9% 41
CMH BOS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Logan 1.028 24,5 phút 65,6% 33
IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare 286 -1,6 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 90,6% 0
tháng 11/2024 10 10 90,0% 0
tháng 12/2024 17 17 76,5% 0
tháng 1/2025 13 11 90,9% 2
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 8 8 87,5% 0
tháng 4/2025 33 33 100,0% 0
tháng 5/2025 6 6 83,3% 0
tháng 6/2025 24 19 63,2% 5
tháng 7/2025 61 51 68,6% 10
tháng 8/2025 62 61 83,6% 1
tháng 9/2025 56 55 70,9% 1
tháng 10/2025 9 9 88,9% 0
tháng 11/2025 28 27 66,7% 1
tháng 12/2025 28 27 70,4% 1
tháng 1/2026 57 50 66,0% 7
tháng 2/2026 39 37 75,7% 2
tháng 3/2026 34 32 43,8% 2
tháng 4/2026 31 28 78,6% 3
tháng 5/2026 20 20 95,0% 0
tháng 6/2026 13 13 61,5% 0
tháng 7/2026 31 28 67,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…