YX4624

YX4624 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Washington. Trong 686 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 21625▲ 56,3%
Tháng 35227▼ 48,1%
Tháng 46029▼ 51,7%
Tháng 53538▲ 8,6%
Tháng 62652▲ 100,0%
Tháng 72754▲ 100,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225256▲ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%53,3%▼ 46,7%
Tháng 264,3%56,5%▼ 12,1%
Tháng 382,7%69,2%▼ 16,3%
Tháng 481,7%62,1%▼ 24,0%
Tháng 568,6%73,7%▲ 7,5%
Tháng 688,5%81,3%▼ 8,2%
Tháng 776,9%50,0%▼ 35,0%
Tháng 892,3%––
Tháng 965,4%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1160,9%––
Tháng 1246,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%63,7%▼ 20,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 716▲ 500,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)414▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 666
  • Bị huỷ 2,9% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–DCA243 68,2%
  2. LGA–PIT77 85,5%
  3. DCA–RDU65 93,9%
  4. LGA–ATL62 74,6%
  5. ATL–LGA61 55,6%
  6. STL–BOS43 74,4%
  7. ORD–IND37 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 27 27 96,3% 0
tháng 1/2025 9 8 100,0% 1
tháng 2/2025 16 14 64,3% 2
tháng 3/2025 52 52 82,7% 0
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 35 35 68,6% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 27 26 76,9% 1
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 30 30 100,0% 0
tháng 11/2025 25 23 60,9% 2
tháng 12/2025 26 26 46,2% 0
tháng 1/2026 31 30 53,3% 1
tháng 2/2026 25 23 56,5% 2
tháng 3/2026 27 26 69,2% 1
tháng 4/2026 29 29 62,1% 0
tháng 5/2026 38 38 73,7% 0
tháng 6/2026 52 48 81,3% 4
tháng 7/2026 54 48 50,0% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…