YX4620

YX4620 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Chicago. Trong 527 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22425▲ 4,2%
Tháng 3727▲ 285,7%
Tháng 4155▼ 66,7%
Tháng 52318▼ 21,7%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 73150▲ 61,3%
Tháng 830––
Tháng 922––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)157208▲ 32,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%65,5%▼ 21,4%
Tháng 260,9%90,9%▲ 49,4%
Tháng 385,7%88,5%▲ 3,2%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 570,0%83,3%▲ 19,0%
Tháng 693,3%88,5%▼ 5,2%
Tháng 790,3%97,9%▲ 8,4%
Tháng 880,0%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%87,8%▲ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)78▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 511
  • Bị huỷ 3,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–ORD89 87,6%
  2. XNA–LGA60 89,8%
  3. LGA–XNA60 93,2%
  4. DCA–IND45 64,4%
  5. BOS–LGA40 70,3%
  6. LGA–DCA37 80,0%
  7. SYR–DCA30 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 12 12 100,0% 0
tháng 12/2024 20 20 90,0% 0
tháng 1/2025 27 24 83,3% 3
tháng 2/2025 24 23 60,9% 1
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 15 15 100,0% 0
tháng 5/2025 23 20 70,0% 3
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 22 22 90,9% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 25 24 58,3% 1
tháng 1/2026 31 29 65,5% 2
tháng 2/2026 25 22 90,9% 3
tháng 3/2026 27 26 88,5% 1
tháng 4/2026 5 5 100,0% 0
tháng 5/2026 18 18 83,3% 0
tháng 6/2026 52 52 88,5% 0
tháng 7/2026 50 48 97,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…