YX4606

YX4606 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là New York – Atlanta. Trong 724 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13557▲ 62,9%
Tháng 22836▲ 28,6%
Tháng 32748▲ 77,8%
Tháng 42530▲ 20,0%
Tháng 52638▲ 46,2%
Tháng 61652▲ 225,0%
Tháng 73150▲ 61,3%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188311▲ 65,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%89,8%▲ 16,0%
Tháng 282,1%65,6%▼ 20,1%
Tháng 392,6%56,8%▼ 38,6%
Tháng 492,0%96,7%▲ 5,1%
Tháng 547,8%86,5%▲ 80,8%
Tháng 6100,0%88,0%▼ 12,0%
Tháng 787,1%81,3%▼ 6,7%
Tháng 890,3%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1089,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%80,7%▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 148▲ 100,0%
Tháng 204–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 602–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)721▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 693
  • Bị huỷ 4,3% 31

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ATL84 85,0%
  2. ATL–LGA84 71,3%
  3. BNA–LGA80 77,9%
  4. PHL–HYA76 90,8%
  5. JAX–ORD43 95,2%
  6. MYR–DCA37 87,5%
  7. JAX–DCA37 71,4%
  8. DCA–MYR37 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 37 37 86,5% 0
tháng 12/2024 42 41 85,4% 1
tháng 1/2025 35 31 77,4% 4
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 25 25 92,0% 0
tháng 5/2025 26 23 47,8% 3
tháng 6/2025 16 16 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 48 48 89,6% 0
tháng 11/2025 21 20 90,0% 1
tháng 12/2025 19 18 77,8% 1
tháng 1/2026 57 49 89,8% 8
tháng 2/2026 36 32 65,6% 4
tháng 3/2026 48 44 56,8% 4
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 38 37 86,5% 1
tháng 6/2026 52 50 88,0% 2
tháng 7/2026 50 48 81,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…