YX4599

YX4599 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là New York – Atlanta. Trong 714 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13410▼ 70,6%
Tháng 23015▼ 50,0%
Tháng 35627▼ 51,8%
Tháng 43353▲ 60,6%
Tháng 52746▲ 70,4%
Tháng 62826▼ 7,1%
Tháng 76227▼ 56,5%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)270204▼ 24,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%90,0%▲ 11,6%
Tháng 275,9%86,7%▲ 14,2%
Tháng 385,7%60,0%▼ 30,0%
Tháng 468,8%76,5%▲ 11,2%
Tháng 556,0%83,7%▲ 49,5%
Tháng 678,6%83,3%▲ 6,1%
Tháng 795,1%76,2%▼ 19,9%
Tháng 888,7%––
Tháng 993,2%––
Tháng 1073,5%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%79,5%▲ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 602–
Tháng 716▲ 500,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)815▲ 87,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 687
  • Bị huỷ 3,8% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ATL87 72,7%
  2. LGA–ACK76 88,2%
  3. ACK–LGA76 90,7%
  4. ORD–SDF74 75,3%
  5. SYR–ORD43 76,2%
  6. SDF–ORD43 84,6%
  7. ORD–SYR43 83,3%
  8. PHL–DSM33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.225 29,2 phút 72,7% 87
LGA ACK Sân bay LaGuardia – Sân bay Nantucket Memorial 324 -0,1 phút 88,2% 76
ACK LGA Sân bay Nantucket Memorial – Sân bay LaGuardia 324 0,6 phút 90,7% 76
ORD SDF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louisville 462 12,2 phút 75,3% 74
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 12,0 phút 76,2% 43
SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare 462 0,9 phút 84,6% 43
ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 974 2,3 phút 83,3% 43
PHL DSM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Des Moines 1.560 -2,3 phút 97,0% 33
DSM PHL Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.560 6,6 phút 78,1% 33
DCA JAX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.022 1,3 phút 86,2% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 11/2024 13 13 61,5% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 34 31 80,7% 3
tháng 2/2025 30 29 75,9% 1
tháng 3/2025 56 56 85,7% 0
tháng 4/2025 33 32 68,8% 1
tháng 5/2025 27 25 56,0% 2
tháng 6/2025 28 28 78,6% 0
tháng 7/2025 62 61 95,1% 1
tháng 8/2025 62 62 88,7% 0
tháng 9/2025 60 59 93,2% 1
tháng 10/2025 36 34 73,5% 2
tháng 11/2025 27 27 81,5% 0
tháng 12/2025 22 21 71,4% 1
tháng 1/2026 10 10 90,0% 0
tháng 2/2026 15 15 86,7% 0
tháng 3/2026 27 25 60,0% 2
tháng 4/2026 53 51 76,5% 2
tháng 5/2026 46 43 83,7% 3
tháng 6/2026 26 24 83,3% 2
tháng 7/2026 27 21 76,2% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…