YX4594

YX4594 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Indianapolis. Trong 624 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 4266▼ 76,9%
Tháng 53011▼ 63,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 849––
Tháng 956––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206168▼ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%78,6%▼ 16,0%
Tháng 2100,0%84,6%▼ 15,4%
Tháng 396,8%82,1%▼ 15,1%
Tháng 469,2%83,3%▲ 20,4%
Tháng 565,5%90,9%▲ 38,8%
Tháng 663,3%71,4%▲ 12,8%
Tháng 753,9%82,1%▲ 52,5%
Tháng 881,6%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1279,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%81,9%▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2220,0%
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 743▼ 25,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)713▲ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 597
  • Bị huỷ 4,3% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 23/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IND133 69,4%
  2. PHL–LGA118 95,7%
  3. CHS–PHL57 64,3%
  4. DCA–RDU39 77,8%
  5. PHL–BOS35 87,9%
  6. BOS–PHL33 74,2%
  7. ATL–LGA33 84,9%
  8. MSN–LGA30 81,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 26,2 phút 69,4% 133
PHL LGA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay LaGuardia 154 -2,8 phút 95,7% 118
CHS PHL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Philadelphia 886 21,7 phút 64,3% 57
DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 365 8,9 phút 77,8% 39
PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan 450 9,8 phút 87,9% 35
BOS PHL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Philadelphia 450 17,9 phút 74,2% 33
ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia 1.225 12,6 phút 84,9% 33
MSN LGA Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay LaGuardia 1.304 9,7 phút 81,5% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 25 24 91,7% 1
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 26 100,0% 2
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 30 29 65,5% 1
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 26 53,9% 4
tháng 8/2025 49 49 81,6% 0
tháng 9/2025 56 56 85,7% 0
tháng 10/2025 35 33 72,7% 2
tháng 11/2025 42 38 79,0% 4
tháng 12/2025 39 39 79,5% 0
tháng 1/2026 31 28 78,6% 3
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 31 28 82,1% 3
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 5/2026 11 11 90,9% 0
tháng 6/2026 30 28 71,4% 2
tháng 7/2026 31 28 82,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…