YX4591
YX4591 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Richmond – New York. Trong 814 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,7%trên 814 chuyến
- Chậm trung bình6,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 55 | ▲ 292,9% |
| Tháng 2 | 24 | 54 | ▲ 125,0% |
| Tháng 3 | 56 | 38 | ▼ 32,1% |
| Tháng 4 | 58 | 45 | ▼ 22,4% |
| Tháng 5 | 16 | 42 | ▲ 162,5% |
| Tháng 6 | 8 | 30 | ▲ 275,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 295 | ▲ 43,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 70,8% | ▼ 17,4% |
| Tháng 2 | 91,7% | 89,6% | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 89,3% | 75,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 4 | 85,7% | 91,1% | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 57,1% | 76,2% | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 50,0% | 85,7% | ▲ 71,4% |
| Tháng 7 | 72,4% | 88,9% | ▲ 22,8% |
| Tháng 8 | 78,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,2% | – | – |
| Tháng 12 | 72,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,0% | 82,5% | ▲ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 7 | – |
| Tháng 2 | 0 | 6 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 21 | ▲ 320,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 785
- Bị huỷ 3,6% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 91,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 58 | 56 | 85,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 16 | 14 | 57,1% | 2 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 52 | 50 | 78,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 55 | 78,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 55 | 48 | 70,8% | 7 |
| tháng 2/2026 | 54 | 48 | 89,6% | 6 |
| tháng 3/2026 | 38 | 36 | 75,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 88,9% | 4 |