YX4544

YX4544 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Washington – Charleston. Trong 569 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1225▼ 77,3%
Tháng 2136▼ 53,8%
Tháng 328▲ 300,0%
Tháng 42723▼ 14,8%
Tháng 53119▼ 38,7%
Tháng 62918▼ 37,9%
Tháng 7319▼ 71,0%
Tháng 857––
Tháng 956––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15588▼ 43,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 2100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 3100,0%25,0%▼ 75,0%
Tháng 481,5%91,3%▲ 12,1%
Tháng 587,1%84,2%▼ 3,3%
Tháng 685,7%83,3%▼ 2,8%
Tháng 774,1%77,8%▲ 5,0%
Tháng 885,5%––
Tháng 996,4%––
Tháng 1082,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,7%––
Tháng 1245,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,8%75,0%▼ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)70▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 554
  • Bị huỷ 2,6% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CHS96 84,4%
  2. BDL–ORD55 79,6%
  3. ORD–GRR48 84,8%
  4. GRR–ORD48 84,8%
  5. BOS–DCA35 91,2%
  6. LGA–ATL33 97,0%
  7. PHL–SYR32 67,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 90,6% 0
tháng 11/2024 42 42 90,5% 0
tháng 12/2024 38 38 81,6% 0
tháng 1/2025 22 20 100,0% 2
tháng 2/2025 13 13 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 27 27 81,5% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 29 28 85,7% 1
tháng 7/2025 31 27 74,1% 4
tháng 8/2025 57 55 85,5% 2
tháng 9/2025 56 56 96,4% 0
tháng 10/2025 35 35 82,9% 0
tháng 11/2025 53 49 83,7% 4
tháng 12/2025 13 11 45,5% 2
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 6 6 83,3% 0
tháng 3/2026 8 8 25,0% 0
tháng 4/2026 23 23 91,3% 0
tháng 5/2026 19 19 84,2% 0
tháng 6/2026 18 18 83,3% 0
tháng 7/2026 9 9 77,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…