YX4539

YX4539 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Pittsburgh. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12636▲ 38,5%
Tháng 22645▲ 73,1%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 42633▲ 26,9%
Tháng 52630▲ 15,4%
Tháng 6430▲ 650,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166267▲ 60,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%67,7%▼ 16,2%
Tháng 269,2%77,8%▲ 12,4%
Tháng 390,3%64,9%▼ 28,1%
Tháng 473,1%80,0%▲ 9,5%
Tháng 568,0%75,0%▲ 10,3%
Tháng 6100,0%71,4%▼ 28,6%
Tháng 733,3%63,0%▲ 88,9%
Tháng 876,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1170,4%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%71,4%▼ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 305–
Tháng 403–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 734▲ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 624
  • Bị huỷ 4,3% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PIT163 66,9%
  2. LGA–RDU91 75,0%
  3. ORD–CID84 74,7%
  4. CID–ORD83 64,5%
  5. IND–PHL82 82,9%
  6. SDF–ORD32 67,7%
  7. BOS–CMH31 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 94,6% 0
tháng 11/2024 9 9 100,0% 0
tháng 12/2024 25 23 73,9% 2
tháng 1/2025 26 26 80,8% 0
tháng 2/2025 26 26 69,2% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 26 26 73,1% 0
tháng 5/2025 26 25 68,0% 1
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 7/2025 27 24 33,3% 3
tháng 8/2025 31 30 76,7% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 28 27 70,4% 1
tháng 12/2025 29 27 70,4% 2
tháng 1/2026 36 34 67,7% 2
tháng 2/2026 45 45 77,8% 0
tháng 3/2026 62 57 64,9% 5
tháng 4/2026 33 30 80,0% 3
tháng 5/2026 30 28 75,0% 2
tháng 6/2026 30 28 71,4% 2
tháng 7/2026 31 27 63,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…