YX4478

YX4478 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Washington – Indianapolis. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1276▼ 77,8%
Tháng 22429▲ 20,8%
Tháng 33036▲ 20,0%
Tháng 41151▲ 363,6%
Tháng 52759▲ 118,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 7846▲ 475,0%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)157287▲ 82,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%83,3%▼ 9,7%
Tháng 252,4%72,0%▲ 37,5%
Tháng 382,8%90,6%▲ 9,5%
Tháng 4100,0%82,4%▼ 17,7%
Tháng 568,0%80,7%▲ 18,7%
Tháng 679,3%88,3%▲ 11,4%
Tháng 757,1%93,3%▲ 63,3%
Tháng 884,6%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1191,4%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,0%84,4%▲ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 234▲ 33,3%
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 400–
Tháng 5220,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)911▲ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 662
  • Bị huỷ 3,2% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–IND87 73,5%
  2. PIT–ORD64 87,3%
  3. ORD–PIT64 90,6%
  4. LGA–ATL51 87,8%
  5. ATL–LGA51 85,7%
  6. TVC–ORD47 88,4%
  7. LGA–ORF44 81,8%
  8. DCA–PHL40 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA IND Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Indianapolis 802 14,8 phút 73,5% 87
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 9,7 phút 87,3% 64
ORD PIT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Pittsburgh 662 3,4 phút 90,6% 64
LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.225 5,7 phút 87,8% 51
ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia 1.225 4,9 phút 85,7% 51
TVC ORD Sân bay Cherry Capital – Sân bay quốc tế O'Hare 360 14,1 phút 88,4% 47
LGA ORF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Norfolk 476 5,8 phút 81,8% 44
DCA PHL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Philadelphia 192 23,0 phút 72,2% 40
ORF LGA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay LaGuardia 476 12,2 phút 80,6% 38
LGA DCA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 345 21,2 phút 81,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 28 28 75,0% 0
tháng 1/2025 27 26 92,3% 1
tháng 2/2025 24 21 52,4% 3
tháng 3/2025 30 29 82,8% 1
tháng 4/2025 11 11 100,0% 0
tháng 5/2025 27 25 68,0% 2
tháng 6/2025 30 29 79,3% 1
tháng 7/2025 8 7 57,1% 1
tháng 8/2025 27 26 84,6% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 58 58 91,4% 0
tháng 12/2025 18 17 64,7% 1
tháng 1/2026 6 6 83,3% 0
tháng 2/2026 29 25 72,0% 4
tháng 3/2026 36 32 90,6% 4
tháng 4/2026 51 51 82,4% 0
tháng 5/2026 59 57 80,7% 2
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 46 45 93,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…