YX4450

YX4450 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13028▼ 6,7%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32049▲ 145,0%
Tháng 42758▲ 114,8%
Tháng 51251▲ 325,0%
Tháng 65030▼ 40,0%
Tháng 76010▼ 83,3%
Tháng 836––
Tháng 92––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)221254▲ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%73,1%▼ 21,7%
Tháng 285,7%76,0%▼ 11,3%
Tháng 390,0%86,4%▼ 4,0%
Tháng 496,3%84,5%▼ 12,3%
Tháng 566,7%80,4%▲ 20,6%
Tháng 654,6%93,3%▲ 71,1%
Tháng 779,0%60,0%▼ 24,0%
Tháng 855,6%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1065,4%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%79,1%▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 660▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 648
  • Bị huỷ 3,1% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BOS168 79,8%
  2. HHH–DCA44 77,3%
  3. DCA–HHH44 90,9%
  4. JFK–ORD42 88,1%
  5. PHL–MEM32 87,5%
  6. MEM–PHL32 83,9%
  7. CLE–JFK31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 34 34 85,3% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 22 21 85,7% 1
tháng 3/2025 20 20 90,0% 0
tháng 4/2025 27 27 96,3% 0
tháng 5/2025 12 12 66,7% 0
tháng 6/2025 50 44 54,6% 6
tháng 7/2025 60 57 79,0% 3
tháng 8/2025 36 36 55,6% 0
tháng 9/2025 2 2 50,0% 0
tháng 10/2025 26 26 65,4% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 22 21 71,4% 1
tháng 1/2026 28 26 73,1% 2
tháng 2/2026 28 25 76,0% 3
tháng 3/2026 49 44 86,4% 5
tháng 4/2026 58 58 84,5% 0
tháng 5/2026 51 51 80,4% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 10 10 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…