YX4435
YX4435 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 827 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 827 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 39,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 57 | ▲ 72,7% |
| Tháng 2 | 36 | 39 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 41 | 49 | ▲ 19,5% |
| Tháng 4 | 40 | 34 | ▼ 15,0% |
| Tháng 5 | 10 | 30 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 44 | 30 | ▼ 31,8% |
| Tháng 7 | 51 | 31 | ▼ 39,2% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 255 | 270 | ▲ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 62,0% | ▼ 28,8% |
| Tháng 2 | 100,0% | 78,4% | ▼ 21,6% |
| Tháng 3 | 97,6% | 45,2% | ▼ 53,6% |
| Tháng 4 | 97,5% | 67,7% | ▼ 30,6% |
| Tháng 5 | 90,0% | 80,0% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 48,8% | 100,0% | ▲ 105,0% |
| Tháng 7 | 74,4% | 90,0% | ▲ 20,9% |
| Tháng 8 | 78,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,4% | – | – |
| Tháng 10 | 96,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,1% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,1% | 74,8% | ▼ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 7 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 17 | ▲ 30,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 795
- Bị huỷ 3,9% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 31 | 87,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 41 | 41 | 97,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 41 | 48,8% | 3 |
| tháng 7/2025 | 51 | 43 | 74,4% | 8 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 1/2026 | 57 | 50 | 62,0% | 7 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 78,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 49 | 42 | 45,2% | 7 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |