YX4389
YX4389 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Boston. Trong 961 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,9%trên 961 chuyến
- Chậm trung bình5,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 520,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 52 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 50 | 38 | ▼ 24,0% |
| Tháng 3 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 4 | 26 | 53 | ▲ 103,8% |
| Tháng 5 | 33 | 61 | ▲ 84,8% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 10 | 62 | ▲ 520,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 278 | 357 | ▲ 28,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,6% | 83,3% | ▼ 11,9% |
| Tháng 2 | 81,3% | 91,7% | ▲ 12,8% |
| Tháng 3 | 90,7% | 80,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 76,0% | ▼ 24,0% |
| Tháng 5 | 50,0% | 88,3% | ▲ 76,7% |
| Tháng 6 | 85,4% | 80,4% | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 90,0% | 72,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 80,8% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 93,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 86,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,6% | 81,8% | ▼ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 0 | 12 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 26 | ▲ 420,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 927
- Bị huỷ 3,5% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH BOS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Logan | 1.028 | 1,0 phút | 87,7% | 297 |
| BOS CMH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.028 | -3,9 phút | 94,1% | 261 |
| CLE JFK Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 682 | 33,1 phút | 72,6% | 72 |
| JFK CLE Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 682 | 7,5 phút | 86,2% | 71 |
| ORD CID Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay The Eastern Iowa | 315 | 7,5 phút | 76,7% | 44 |
| CID ORD Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế O'Hare | 315 | 10,6 phút | 80,5% | 44 |
| LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston | 1.033 | 11,7 phút | 75,0% | 33 |
| PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan | 450 | 37,6 phút | 40,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 98,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 55 | 55 | 96,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 57 | 55 | 94,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 50 | 48 | 81,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 32 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 93,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 44 | 86,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 52 | 48 | 83,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 38 | 36 | 91,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 53 | 50 | 76,0% | 3 |
| tháng 5/2026 | 61 | 60 | 88,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 80,4% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 50 | 72,0% | 12 |