YX4386

YX4386 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Boston – St Louis. Trong 566 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12429▲ 20,8%
Tháng 22025▲ 25,0%
Tháng 33230▼ 6,3%
Tháng 489▲ 12,5%
Tháng 52714▼ 48,1%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171168▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 2100,0%87,0%▼ 13,0%
Tháng 3100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 4100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 574,1%85,7%▲ 15,7%
Tháng 689,7%70,0%▼ 21,9%
Tháng 789,3%85,7%▼ 4,0%
Tháng 887,0%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1097,4%–đang tích luỹ
Tháng 1180,7%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,3%84,0%▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7330,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)710▲ 42,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 546
  • Bị huỷ 3,5% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–STL104 99,0%
  2. CLE–PHL75 94,4%
  3. BOS–ORD72 78,3%
  4. LGA–DCA49 79,6%
  5. XNA–PHL35 96,8%
  6. JFK–IND31 77,4%
  7. CLE–ORD30 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 24 22 100,0% 2
tháng 2/2025 20 18 100,0% 2
tháng 3/2025 32 32 100,0% 0
tháng 4/2025 8 8 100,0% 0
tháng 5/2025 27 27 74,1% 0
tháng 6/2025 29 29 89,7% 0
tháng 7/2025 31 28 89,3% 3
tháng 8/2025 23 23 87,0% 0
tháng 9/2025 26 25 76,0% 1
tháng 10/2025 40 39 97,4% 1
tháng 11/2025 31 31 80,7% 0
tháng 12/2025 30 29 72,4% 1
tháng 1/2026 29 25 92,0% 4
tháng 2/2026 25 23 87,0% 2
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 9 8 87,5% 1
tháng 5/2026 14 14 85,7% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 28 85,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…