YX4363

YX4363 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Washington – Nantucket. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 3731▲ 342,9%
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 64230▼ 28,6%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 928––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226195▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%66,7%▼ 8,8%
Tháng 273,1%88,5%▲ 21,0%
Tháng 3100,0%61,5%▼ 38,5%
Tháng 473,3%82,4%▲ 12,3%
Tháng 587,1%76,9%▼ 11,7%
Tháng 690,2%59,3%▼ 34,3%
Tháng 787,1%69,2%▼ 20,5%
Tháng 885,5%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,5%––
Tháng 1265,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%72,1%▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2220,0%
Tháng 315▲ 400,0%
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)420▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 608
  • Bị huỷ 4,3% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ACK76 90,8%
  2. ACK–DCA76 77,6%
  3. ORD–IND72 67,2%
  4. ORD–BOS57 74,6%
  5. ORD–PIT50 70,2%
  6. ORD–BDL36 75,8%
  7. PHL–MSP31 74,2%
  8. ORD–SDF31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA ACK Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Nantucket Memorial 651 0,9 phút 90,8% 76
ACK DCA Sân bay Nantucket Memorial – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 651 8,9 phút 77,6% 76
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 36,2 phút 67,2% 72
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 22,8 phút 74,6% 57
ORD PIT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Pittsburgh 662 13,1 phút 70,2% 50
ORD BDL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bradley 1.257 6,5 phút 75,8% 36
PHL MSP Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.574 18,3 phút 74,2% 31
ORD SDF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louisville 462 5,6 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 92,1% 0
tháng 11/2024 15 15 86,7% 0
tháng 12/2024 6 6 66,7% 0
tháng 1/2025 26 26 73,1% 0
tháng 2/2025 28 26 73,1% 2
tháng 3/2025 7 6 100,0% 1
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 42 41 90,2% 1
tháng 7/2025 62 62 87,1% 0
tháng 8/2025 62 62 85,5% 0
tháng 9/2025 28 28 75,0% 0
tháng 10/2025 9 9 100,0% 0
tháng 11/2025 23 21 90,5% 2
tháng 12/2025 33 32 65,6% 1
tháng 1/2026 30 27 66,7% 3
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 26 61,5% 5
tháng 4/2026 18 17 82,4% 1
tháng 5/2026 27 26 76,9% 1
tháng 6/2026 30 27 59,3% 3
tháng 7/2026 31 26 69,2% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…