YX4351
YX4351 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là New York – Norfolk. Trong 627 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 627 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/202623▼ 17,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 46 | ▲ 142,1% |
| Tháng 2 | 11 | 36 | ▲ 227,3% |
| Tháng 3 | 27 | 57 | ▲ 111,1% |
| Tháng 4 | 30 | 19 | ▼ 36,7% |
| Tháng 5 | 50 | 11 | ▼ 78,0% |
| Tháng 6 | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 194 | 214 | ▲ 10,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,4% | 71,1% | ▼ 24,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 87,9% | ▼ 12,1% |
| Tháng 3 | 80,8% | 82,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 93,3% | 68,4% | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 72,9% | 72,7% | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 89,7% | 95,5% | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 46,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,1% | 82,6% | ▼ 7,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 608
- Bị huỷ 3,0% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ORF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Norfolk | 476 | 9,9 phút | 81,3% | 67 |
| PWM DCA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 775 | 2,9 phút | 97,9% | 52 |
| PHL BTV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 540 | 0,8 phút | 86,3% | 52 |
| BOS CMH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.028 | 6,9 phút | 86,4% | 46 |
| CMH BOS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Logan | 1.028 | 9,4 phút | 75,6% | 42 |
| DCA BTV Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 703 | 10,4 phút | 80,0% | 35 |
| BTV DCA Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 703 | 17,7 phút | 66,7% | 35 |
| BNA JFK Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.230 | 3,4 phút | 93,9% | 33 |
| PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan | 450 | -1,7 phút | 96,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 18 | 94,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 48 | 72,9% | 2 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 32 | 75,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 43 | 39 | 46,2% | 4 |
| tháng 1/2026 | 46 | 45 | 71,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 33 | 87,9% | 3 |
| tháng 3/2026 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 19 | 100,0% | 4 |