YX4349

YX4349 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12729▲ 7,4%
Tháng 22842▲ 50,0%
Tháng 33061▲ 103,3%
Tháng 42936▲ 24,1%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 827––
Tháng 921––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204259▲ 27,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%85,2%▼ 14,8%
Tháng 284,6%76,2%▼ 10,0%
Tháng 3100,0%67,2%▼ 32,8%
Tháng 493,1%88,2%▼ 5,2%
Tháng 575,9%96,7%▲ 27,4%
Tháng 650,0%93,3%▲ 86,7%
Tháng 761,9%83,3%▲ 34,6%
Tháng 885,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%84,3%▲ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 402–
Tháng 5110,0%
Tháng 660▼ 100,0%
Tháng 790▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218▼ 61,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,4% 585
  • Bị huỷ 5,6% 35

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DCA125 75,5%
  2. BOS–LGA101 98,0%
  3. LGA–ORF52 92,0%
  4. ORD–BUF50 74,5%
  5. BUF–ORD50 62,5%
  6. PHL–PIT44 95,4%
  7. JFK–BOS39 76,5%
  8. PHL–CLE31 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 18,2 phút 75,5% 125
BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia 296 -5,9 phút 98,0% 101
LGA ORF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Norfolk 476 2,8 phút 92,0% 52
ORD BUF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 760 10,8 phút 74,5% 50
BUF ORD Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế O'Hare 760 23,5 phút 62,5% 50
PHL PIT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 430 -3,2 phút 95,4% 44
JFK BOS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Logan 300 8,7 phút 76,5% 39
PHL CLE Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 583 10,2 phút 73,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 100,0% 0
tháng 12/2024 23 23 87,0% 0
tháng 1/2025 27 26 100,0% 1
tháng 2/2025 28 26 84,6% 2
tháng 3/2025 30 28 100,0% 2
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 30 29 75,9% 1
tháng 6/2025 30 24 50,0% 6
tháng 7/2025 30 21 61,9% 9
tháng 8/2025 27 27 85,2% 0
tháng 9/2025 21 21 100,0% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 32 28 78,6% 4
tháng 12/2025 23 21 76,2% 2
tháng 1/2026 29 27 85,2% 2
tháng 2/2026 42 42 76,2% 0
tháng 3/2026 61 58 67,2% 3
tháng 4/2026 36 34 88,2% 2
tháng 5/2026 31 30 96,7% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 30 30 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…