YX3707

YX3707 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Indianapolis. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63730▼ 18,9%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218187▼ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 282,1%88,9%▲ 8,2%
Tháng 393,3%76,7%▼ 17,9%
Tháng 480,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 583,9%93,6%▲ 11,5%
Tháng 675,7%88,9%▲ 17,5%
Tháng 755,2%60,0%▲ 8,8%
Tháng 879,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%83,0%▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 7110,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 623
  • Bị huỷ 2,2% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IND421 79,4%
  2. EWR–GSP68 85,3%
  3. ORD–MCI42 81,0%
  4. ORD–CID41 89,7%
  5. IAD–PHL30 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 37 37 75,7% 0
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 31 29 79,3% 2
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 26 84,6% 3
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 27 27 88,9% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 27 88,9% 3
tháng 7/2026 31 30 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…