YX3683

YX3683 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Newark – Indianapolis. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33112▼ 61,3%
Tháng 41334▲ 161,5%
Tháng 51431▲ 121,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 72031▲ 55,0%
Tháng 829––
Tháng 911––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)167197▲ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%86,2%▼ 0,5%
Tháng 296,2%88,5%▼ 8,0%
Tháng 380,0%81,8%▲ 2,3%
Tháng 492,3%85,3%▼ 7,6%
Tháng 585,7%96,8%▲ 12,9%
Tháng 696,6%93,3%▼ 3,3%
Tháng 757,9%90,3%▲ 56,0%
Tháng 882,8%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%88,9%▲ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 543
  • Bị huỷ 2,0% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–IND210 92,9%
  2. EWR–CLT61 88,3%
  3. ORD–LGA58 87,0%
  4. SYR–ORD45 88,4%
  5. ECP–ORD32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 17 17 82,4% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 26 96,2% 2
tháng 3/2025 31 30 80,0% 1
tháng 4/2025 13 13 92,3% 0
tháng 5/2025 14 14 85,7% 0
tháng 6/2025 30 29 96,6% 1
tháng 7/2025 20 19 57,9% 1
tháng 8/2025 29 29 82,8% 0
tháng 9/2025 11 11 90,9% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 27 27 100,0% 0
tháng 12/2025 30 30 83,3% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 12 11 81,8% 1
tháng 4/2026 34 34 85,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…