YX3667
YX3667 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Newark – Cincinnati. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,3%trên 596 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,4%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 2 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 168 | 211 | ▲ 25,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 93,1% | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 83,3% | 78,6% | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 86,7% | 80,7% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 85,2% | 86,7% | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 56,5% | 90,0% | ▲ 59,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 71,4% | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 86,2% | 73,9% | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 93,1% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,6% | 82,0% | ▼ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 12 | ▲ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,6% 564
- Bị huỷ 5,4% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR CVG Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 914 | 12,9 phút | 81,6% | 124 |
| ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 220 | -1,3 phút | 96,1% | 51 |
| ORD OKC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay OKC Will Rogers World | 1.114 | 10,9 phút | 77,8% | 45 |
| EWR CLE Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 649 | 11,2 phút | 85,0% | 41 |
| IND EWR Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.035 | 6,2 phút | 88,6% | 37 |
| ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit | 376 | 6,5 phút | 74,2% | 36 |
| CHS EWR Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.011 | -5,8 phút | 100,0% | 34 |
| CVG EWR Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 914 | 3,0 phút | 86,2% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 27 | 85,2% | 3 |
| tháng 5/2025 | 27 | 23 | 56,5% | 4 |
| tháng 6/2025 | 23 | 22 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 25 | 68,0% | 4 |
| tháng 12/2025 | 27 | 24 | 79,2% | 3 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 23 | 73,9% | 7 |