YX3654

YX3654 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Newark. Trong 553 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 4427▲ 575,0%
Tháng 51431▲ 121,4%
Tháng 6258▼ 68,0%
Tháng 72231▲ 40,9%
Tháng 827––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)146186▲ 27,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%89,3%0,0%
Tháng 284,6%88,5%▲ 4,5%
Tháng 392,0%87,1%▼ 5,3%
Tháng 4100,0%76,9%▼ 23,1%
Tháng 585,7%90,3%▲ 5,4%
Tháng 688,0%87,5%▼ 0,6%
Tháng 7100,0%58,3%▼ 41,7%
Tháng 888,9%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,4%82,6%▼ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 707–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 534
  • Bị huỷ 3,4% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORF–EWR201 72,9%
  2. ORD–STL63 93,7%
  3. LGA–ORD58 88,9%
  4. ORD–DCA50 87,8%
  5. SDF–EWR31 87,1%
  6. MCI–ORD30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 62,1% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 30 28 89,3% 2
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 14 14 85,7% 0
tháng 6/2025 25 25 88,0% 0
tháng 7/2025 22 22 100,0% 0
tháng 8/2025 27 27 88,9% 0
tháng 9/2025 27 27 88,9% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 26 22 86,4% 4
tháng 12/2025 30 29 75,9% 1
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 27 26 76,9% 1
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 8 8 87,5% 0
tháng 7/2026 31 24 58,3% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…