YX3611

YX3611 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Chicago. Trong 633 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 32130▲ 42,9%
Tháng 429290,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 837––
Tháng 924––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193209▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%84,6%▼ 8,9%
Tháng 2100,0%82,1%▼ 17,9%
Tháng 390,5%67,9%▼ 25,0%
Tháng 489,7%89,7%0,0%
Tháng 596,3%90,0%▼ 6,5%
Tháng 684,6%86,2%▲ 1,9%
Tháng 773,3%84,6%▲ 15,4%
Tháng 894,3%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1289,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,6%83,6%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 705–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)613▲ 116,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 607
  • Bị huỷ 4,1% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–ORD134 83,7%
  2. DTW–EWR100 85,1%
  3. MCI–ORD94 93,3%
  4. CLE–ORD81 77,3%
  5. SRQ–EWR36 58,3%
  6. IAD–PWM31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 51,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 28 92,9% 3
tháng 2/2025 28 26 100,0% 2
tháng 3/2025 21 21 90,5% 0
tháng 4/2025 29 29 89,7% 0
tháng 5/2025 27 27 96,3% 0
tháng 6/2025 27 26 84,6% 1
tháng 7/2025 30 30 73,3% 0
tháng 8/2025 37 35 94,3% 2
tháng 9/2025 24 24 91,7% 0
tháng 10/2025 31 30 83,3% 1
tháng 11/2025 29 27 74,1% 2
tháng 12/2025 30 28 89,3% 2
tháng 1/2026 30 26 84,6% 4
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 30 28 67,9% 2
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 31 30 90,0% 1
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 31 26 84,6% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…