YX3604
YX3604 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Newark. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 649 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,8%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 6 | 19 | 36 | ▲ 89,5% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 184 | 243 | ▲ 32,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 86,2% | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 85,7% | 95,0% | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 73,3% | 80,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 64,3% | 81,5% | ▲ 26,7% |
| Tháng 5 | 33,3% | 96,8% | ▲ 190,3% |
| Tháng 6 | 44,4% | 94,4% | ▲ 112,5% |
| Tháng 7 | 66,7% | 93,0% | ▲ 39,5% |
| Tháng 8 | 78,6% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 70,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,5% | 89,6% | ▲ 38,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 13 | ▲ 30,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 618
- Bị huỷ 4,8% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW EWR Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 784 | 32,5 phút | 65,3% | 105 |
| EWR GSP Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 956 | 1,9 phút | 91,3% | 72 |
| EWR RIC Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Richmond | 446 | -0,3 phút | 89,1% | 55 |
| ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines | 480 | 0,8 phút | 90,0% | 45 |
| PWM EWR Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 458 | -1,7 phút | 97,1% | 37 |
| ORD MSN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dane County Regional Truax | 175 | 37,3 phút | 55,6% | 37 |
| CMH EWR Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 743 | 0,8 phút | 90,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 31 | 67,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 13 | 9 | 33,3% | 4 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 24 | 87,5% | 4 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 23 | 20 | 95,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 27 | 81,5% | 3 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 57 | 93,0% | 5 |