YX3520

YX3520 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Cincinnati. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 43129▼ 6,5%
Tháng 531310,0%
Tháng 63229▼ 9,4%
Tháng 72127▲ 28,6%
Tháng 840––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205200▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%91,3%▲ 5,3%
Tháng 285,7%87,5%▲ 2,1%
Tháng 373,3%74,2%▲ 1,2%
Tháng 493,3%79,3%▼ 15,0%
Tháng 590,3%87,1%▼ 3,6%
Tháng 659,4%72,4%▲ 21,9%
Tháng 755,6%75,0%▲ 35,0%
Tháng 885,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%81,0%▲ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 203–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7330,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 620
  • Bị huỷ 2,7% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CVG169 78,7%
  2. RDU–IAD63 73,3%
  3. ORD–TVC45 63,6%
  4. EWR–RDU45 81,0%
  5. SDF–ORD31 100,0%
  6. IAD–DJT31 90,3%
  7. ORF–IAD30 81,5%
  8. ORD–SDF30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 425 18,0 phút 78,7% 169
RDU IAD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Washington Dulles 361 28,4 phút 73,3% 63
ORD TVC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Cherry Capital 360 24,0 phút 63,6% 45
EWR RDU Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 670 7,1 phút 81,0% 45
SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare 462 -7,1 phút 100,0% 31
IAD DJT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.385 2,2 phút 90,3% 31
ORF IAD Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Washington Dulles 253 9,1 phút 81,5% 30
ORD SDF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louisville 462 17,1 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 30 73,3% 1
tháng 4/2025 31 30 93,3% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 32 32 59,4% 0
tháng 7/2025 21 18 55,6% 3
tháng 8/2025 40 40 85,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 28 67,9% 1
tháng 12/2025 26 25 76,0% 1
tháng 1/2026 26 23 91,3% 3
tháng 2/2026 27 24 87,5% 3
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 29 29 72,4% 0
tháng 7/2026 27 24 75,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…