YX3516

YX3516 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Columbus. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 22623▼ 11,5%
Tháng 33126▼ 16,1%
Tháng 42530▲ 20,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 6307▼ 76,7%
Tháng 73125▼ 19,4%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200172▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%85,7%▲ 6,1%
Tháng 292,0%95,7%▲ 4,0%
Tháng 390,0%91,3%▲ 1,4%
Tháng 488,0%86,7%▼ 1,5%
Tháng 593,6%86,7%▼ 7,4%
Tháng 693,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 782,8%76,2%▼ 7,9%
Tháng 883,9%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1281,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%88,9%▲ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 573
  • Bị huỷ 2,9% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–CMH165 86,1%
  2. EWR–CLE47 87,0%
  3. IAD–BUF42 84,2%
  4. STL–EWR37 88,2%
  5. GSP–EWR35 97,1%
  6. EWR–ROC35 69,7%
  7. LGA–IAD33 90,0%
  8. ORD–GRR31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 26 26 80,8% 0
tháng 2/2025 26 25 92,0% 1
tháng 3/2025 31 30 90,0% 1
tháng 4/2025 25 25 88,0% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 29 82,8% 2
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 28 75,0% 2
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 26 25 84,0% 1
tháng 12/2025 27 27 81,5% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 23 23 95,7% 0
tháng 3/2026 26 23 91,3% 3
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 30 30 86,7% 0
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0
tháng 7/2026 25 21 76,2% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…