YX3514

YX3514 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Cincinnati. Trong 566 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 33110▼ 67,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 51025▲ 150,0%
Tháng 63025▼ 16,7%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190166▼ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%82,8%▼ 11,3%
Tháng 296,3%84,0%▼ 12,8%
Tháng 390,3%77,8%▼ 13,9%
Tháng 492,0%92,9%▲ 0,9%
Tháng 590,0%95,8%▲ 6,5%
Tháng 680,0%90,5%▲ 13,1%
Tháng 790,0%93,8%▲ 4,2%
Tháng 887,1%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,3%88,2%▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 301–
Tháng 452▼ 60,0%
Tháng 501–
Tháng 604–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)714▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 541
  • Bị huỷ 4,4% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CVG76 94,7%
  2. EWR–GSP66 85,3%
  3. EWR–PWM54 90,6%
  4. ORD–GSP44 88,6%
  5. MYR–EWR40 73,0%
  6. ORD–PVD35 84,9%
  7. IAD–BUF33 96,8%
  8. ORD–DLH32 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 25 92,0% 5
tháng 5/2025 10 10 90,0% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 26 23 82,6% 3
tháng 12/2025 15 14 85,7% 1
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 25 84,0% 3
tháng 3/2026 10 9 77,8% 1
tháng 4/2026 30 28 92,9% 2
tháng 5/2026 25 24 95,8% 1
tháng 6/2026 25 21 90,5% 4
tháng 7/2026 17 16 93,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…