YX3508

YX3508 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Chicago. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 63630▼ 16,7%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200212▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%82,8%▼ 14,5%
Tháng 293,8%82,1%▼ 12,4%
Tháng 389,3%90,3%▲ 1,2%
Tháng 496,7%90,0%▼ 6,9%
Tháng 5100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 683,3%83,3%0,0%
Tháng 780,0%75,0%▼ 6,3%
Tháng 876,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,4%85,3%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 628
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–ORD116 87,7%
  2. GRR–EWR92 74,7%
  3. EWR–BNA71 94,4%
  4. EWR–CLE53 90,4%
  5. SDF–IAD34 85,3%
  6. ORF–EWR33 77,4%
  7. EWR–SDF30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 16 16 93,8% 0
tháng 3/2025 28 28 89,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 29 29 100,0% 0
tháng 6/2025 36 36 83,3% 0
tháng 7/2025 30 30 80,0% 0
tháng 8/2025 27 25 76,0% 2
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 30 93,3% 1
tháng 11/2025 29 27 66,7% 2
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 30 93,3% 1
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 28 75,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…