YX3503

YX3503 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Newark – Asheville. Trong 607 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 5930▲ 233,3%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 813––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185211▲ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%75,9%▼ 5,9%
Tháng 289,3%88,0%▼ 1,4%
Tháng 396,8%90,3%▼ 6,7%
Tháng 4100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 588,9%86,2%▼ 3,0%
Tháng 662,5%93,3%▲ 49,3%
Tháng 790,3%89,3%▼ 1,1%
Tháng 884,6%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,9%87,6%▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19▲ 800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 594
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–AVL143 90,2%
  2. EWR–IND94 86,8%
  3. EWR–CLE71 92,5%
  4. HHH–EWR68 80,6%
  5. ORD–IND37 77,1%
  6. ORD–GRR34 69,7%
  7. CLE–ORD33 68,8%
  8. IAD–CMH32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR AVL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay vùng Asheville 937 -1,8 phút 90,2% 143
EWR IND Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.035 5,2 phút 86,8% 94
EWR CLE Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 649 -1,2 phút 92,5% 71
HHH EWR Sân bay Hilton Head – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.107 7,6 phút 80,6% 68
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 18,2 phút 77,1% 37
ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 12,0 phút 69,7% 34
CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare 507 19,4 phút 68,8% 33
IAD CMH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 481 -2,8 phút 100,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 9 9 88,9% 0
tháng 6/2025 25 24 62,5% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 13 13 84,6% 0
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 26 24 75,0% 2
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 28 25 88,0% 3
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 30 29 86,2% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 28 89,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…