YX3432

YX3432 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Chicago. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22128▲ 33,3%
Tháng 32457▲ 137,5%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 51427▲ 92,9%
Tháng 62627▲ 3,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 811––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177227▲ 28,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%79,3%▼ 18,0%
Tháng 290,0%96,4%▲ 7,1%
Tháng 387,5%76,8%▼ 12,2%
Tháng 483,3%84,6%▲ 1,5%
Tháng 5100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 692,3%96,3%▲ 4,3%
Tháng 767,9%82,8%▲ 22,0%
Tháng 881,8%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%87,0%▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)85▼ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 601
  • Bị huỷ 2,4% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–ORD90 87,8%
  2. ORD–PIT82 91,4%
  3. CLE–IAD63 90,5%
  4. EWR–MCI52 78,9%
  5. ORD–DCA36 79,4%
  6. BUF–EWR36 100,0%
  7. STL–EWR31 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 21 20 90,0% 1
tháng 3/2025 24 24 87,5% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 14 11 100,0% 3
tháng 6/2025 26 26 92,3% 0
tháng 7/2025 31 28 67,9% 3
tháng 8/2025 11 11 81,8% 0
tháng 9/2025 29 28 82,1% 1
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 57 56 76,8% 1
tháng 4/2026 26 26 84,6% 0
tháng 5/2026 27 27 92,6% 0
tháng 6/2026 27 27 96,3% 0
tháng 7/2026 31 29 82,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…